tiệp diệp

tiệp diệp

Đám cưới của họ được tổ chức một cách tiệp diệp trong khu vườn nhỏ.

Định nghĩa

Tiệp diệp tính từ, chỉ cách làm, cách tổ chức, hoặc lối sống một cách đơn giản, không phô trương, không cầu kỳ, không những nghi thức hay hình thức phức tạp.

dụ sử dụng
  • (Tôi muốn tổ chức lễ cưới cho con trai tôi một cách đơn giản, không phô trương.)
  • (Lối sống không cầu kỳ, phức tạp giúp giảm bớt căng thẳng.)
  • (Bữa tiệc được tổ chức đơn giản, không xa hoa nhưng vẫn tạo cảm giác thân mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm tiệp diệp": thực hiện một việc đó một cách đơn giản, không phức tạp.

    • Chúng tôi quyết định làm đám hỏi tiệp diệp để tiết kiệm chi phí. (Chúng tôi quyết định tổ chức lễ hỏi đơn giản để giảm bớt chi phí.)
  • "ăn mặc tiệp diệp": ăn mặc giản dị, không chú trọng hình thức.

    • ấy thích ăn mặc tiệp diệp, không thích đồ hàng hiệu. ( ấy thích trang phục đơn giản, không ưa chuộng đồ xa xỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Giản dị (tính từ): đơn giản, không cầu kỳgần nghĩa với tiệp diệp.

    • Phong cách giản dị của ông ấy khiến mọi người quý mến. (Lối sống đơn giản của ông ấy được mọi người yêu thích.)
  • Đơn giản (tính từ): không phức tạp, dễ hiểu, dễ làm.

    • Hãy làm mọi việc thật đơn giản. (Hãy thực hiện mọi việc một cách không phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Giản đơn: rất đơn giản, không phức tạp.
  • Mộc mạc: chất phác, không trau chuốt, thường dùng cho phong cách sống.
  • Không phô trương: trái nghĩa với việc khoe khoang, phô trương.
Thành ngữ liên quan
  • Sống tiệp diệp, chết an nhàn: lối sống giản dị, không bon chen sẽ mang lại sự thanh thản khi về già hoặc khi qua đời.
    • Ông bà tôi dạy rằng sống tiệp diệp, chết an nhàn hạnh phúc. (Ông bà tôi dạy rằng sống giản dị sẽ kết thúc bình yên.)